中文词典使用说明:
1.搜索请使用小写字母
2.如单词含有连字符-请输入完整的连字符号
3.暂未支持整句翻译,请输入单词或短语哦
mờm
拓展知识

- d. Chỗ thịt u lên ở vai loài thú.

- đg. Ướm thử: Hắn mờm đấy, đừng có tưởng thực.


nđg. Phỉnh, gạt.